Xem chi tiết bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất 2023

Chắc hẳn người dùng Toshiba nào cũng muốn xem chi tiết bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất. Chính vì thế M Realty cho ra mắt bài viết này. Máy lạnh Toshibahoạt động êm ái, êm ái và tiết kiệm điện năng nhưng sau một thời gian sử dụng nhất định, máy lạnh thường xuyên gặp trục trặc. Hãy cùng tham khảo nhanh mã lỗi máy lạnh Toshiba bên dưới để xử lý nhanh chóng nhé!

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba
Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

Trước khi tìm bảng lỗi máy lạnh Toshiba, M Realty sẽ giới thiệu đến các bạn 3 bước để kiểm tra mã lỗi:

  • Bước 1: Khởi động máy lạnh và hướng bộ điều khiển về dàn lạnh. Sau đó, nhấn và giữ nút CHK cho đến khi hiển thị {00}.
  • Bước 2: Tìm mã lỗi máy lạnh bằng cách nhấn liên tục nút tăng/giảm ở khu vực hẹn giờ timer.
  • Bước 3: Mỗi lần nhấn sẽ hiển thị mã lỗi kèm theo tiếng bíp và đồng hồ hẹn giờ sẽ nhấp nháy. Nếu phát hiện chính xác lỗi, tiếng bíp sẽ tiếp tục kéo dài trong 10 giây và tất cả các đèn trên dàn lạnh sẽ nhấp nháy liên tục.

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba
Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba

Dưới đây là danh sách bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba mới nhất 2023:

Mã lỗi 4 ký tự

000C Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.

000D Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.

0011 Lỗi motor quạt.

0012 Lỗi PC board.

0013 Lỗi nhiệt độ TC.

0021 Lỗi hoạt động IOL.

0104 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.

0105 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng.

010C Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.

010D Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch..

0111 Lỗi motor quạt dàn lạnh.

0112 Lỗi PC board dàn lạnh.

0214 Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp.

0216 Lỗi vị trí máy nén khí.

0217 Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí.

0218 Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở.

0219 Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở.

021A Lỗi motor quạt dàn nóng.

021B Lỗi cảm biến TE.

021C Lỗi mạch drive máy nén khí.

0307 Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.

0308 Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh.

0309 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh.

031D Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor.

031E Nhiệt độ máy nén khí cao.

031F Dòng máy nén khí quá cao.

Mã lỗi 3 ký tự

TEN Lỗi nguồn điện quá áp.

Mã lỗi 2 ký tự

04 Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh.

05 Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng.

07 Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng.

08 Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều.

09 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động.

0B Lỗi mực nước ở dàn lạnh.

0C Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.

0D Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.

0E Lỗi cảm biến gas.

0F Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ.

11 Lỗi quạt dàn lạnh.

12 Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh.

13 Thiếu gas.

14 Quá dòng mạch Inverter.

16 Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén.

17 Lỗi mạch phát hiện dòng điện.

18 Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch.

19 Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch.

20 Áp suất thấp.

21 Áp suất cao.

25 Lỗi motor quạt thông gió.

97 Lỗi thông tin tín hiệu.

98 Trùng lặp địa chỉ.

99 Không có thông tin từ dàn lạnh.

1A Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng.

1B Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng.

1C Lỗi truyền động bộ nén cục nóng.

1D Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động.

1E Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao.

1F Bộ nén bị hỏng.

B5 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp.

B6 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao.

B7 Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động.

EF Lỗi quạt gầm phía trước.

Những lưu ý khi sử dụng máy lạnh Toshiba

Những lưu ý khi sử dụng máy lạnh Toshiba
Những lưu ý khi sử dụng máy lạnh Toshiba

Khi sử dụng máy lạnh Toshiba, bạn nên lưu ý một số lưu ý quan trọng để đảm bảo hoạt động tốt và tiết kiệm điện. Dưới đây là một số lưu ý khi sử dụng máy lạnh Toshiba:

  • Điều chỉnh nhiệt độ theo nhu cầu, giữ nhiệt độ ở mức dễ chịu để tiết kiệm điện. Bạn không cần phải đặt nó thấp hơn mức cần thiết vì nó sẽ lãng phí rất nhiều điện năng.
  • Đối với máy biến tần sử dụng công nghệ biến tần để điều chỉnh công suất hoạt động của máy. Vì vậy, hãy sử dụng chế độ biến tần để máy hoạt động ổn định và tiết kiệm năng lượng.
  • Thường xuyên vệ sinh bộ lọc không khí của máy máy lạnh để đảm bảo luồng khí tốt, vận hành hiệu quả hơn và tiêu thụ điện năng thấp hơn.
  • Điều chỉnh hướng luồng gió để làm mát căn phòng đều và thoải mái. Tránh đặt luồng gió trực tiếp lên cơ thể hoặc quá cao.
  • Đừng quên vệ sinh và bảo trì máy thường xuyên, khoảng 3-6 tháng một lần, để máy hoạt động tốt hơn và kéo dài tuổi thọ.
  • Kiểm tra dây nguồn, ổ cắm và điều khiển từ xa sau khi sử dụng để tránh những sự cố không mong muốn và đảm bảo an toàn.
  • Khi không cần thiết hãy tắt máy lạnh để tiết kiệm năng lượng.
  • Tránh che máy máy lạnh hoặc đặt các vật lớn gần máy để hạn chế luồng không khí lưu thông và giảm hiệu quả làm mát.
  • Không đặt máy lạnh ở nơi có ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ hoặc độ ẩm cao để bảo vệ thiết bị khỏi những tác hại từ môi trường.
  • Điều chỉnh máy lạnh theo nhu cầu sử dụng với các chức năng điều khiển như hẹn giờ hoặc chế độ tự động.

Trên đây là bảng chi tiết bảng mã lỗi Toshiba mới nhất năm 2023. Hy vọng qua bài viết mà chuyên mục Điện lạnh chia sẻ đã mang đến cho các bạn những thông tin hữu ích để các bạn có thể sử dụng máy lạnh một cách hiệu quả nhất và có cách xác định lỗi chính xác dễ dàng liên hệ sửa chữa, bảo hành.

Viết một bình luận